受俸
nhận lương của quan chức
nhận lương của quan chức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được thuê; được tuyển dụng; trả lương
›受事shòu shìtân ngữ (của động từ ngoại); nhận nhiệm vụ
›受主shòu zhǔchất nhận điện tử (chất bán dẫn)
›受到shòu dàonhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
›受取shòu qǔchấp nhận; nhận
›受命shòu mìngđược bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên
›受保人shòu bǎo rénngười được bảo hiểm; người được một hợp đồng bảo hiểm bao phủ
›受伤shòu shāngbị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.