Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
di tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4]
Gounod (tên); Charles Gounod (1818-1893), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc opera người Pháp
tục ngữ cổ; lời nói xưa
ngôn ngữ cổ; biểu đạt cũ
thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển
câu ngạn ngữ xưa; lời dạy cổ
phim cổ trang
trang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)
kinh Koran
huyện Gulin ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Cổ Lận ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán
đồ cổ
thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)
cổ xưa
cổ sinh vật học động vật có xương sống
thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕嚕肉|咕噜肉[gu1 lu1 rou4]
cổ xưa; già; cổ kính
nghĩa cổ; nghĩa gốc hoặc nghĩa từ nguyên của một từ
La Mã cổ đại
Đường kéo thuyền cổ dọc theo Đại Vận Hà ở tỉnh Chiết Giang
huyện Cổ ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
văn bản cổ; sách cổ
cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gu3 qin2] trong thời Đường và Tống)
bảy mươi tuổi
nghiên mực cổ; LT:台[tai2]
Archaeoraptor (khủng long giống chim)
Gutenberg (tên); Johannes Gutenberg (khoảng 1400-1468), nhà phát minh máy in ở Châu Âu; Beno Gutenberg (1889-1960), nhà địa chấn học gốc Đức tại Mỹ, đồng phát minh thang độ Richter
huyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến