Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
句号
jù hào

dấu chấm; hết câu (dấu câu)

Cụm từ
句群
jù qún

diễn ngôn; nhóm câu có nghĩa rõ ràng; tự sự

Cụm từ
句法意识
jù fǎ yì shí

nhận thức cú pháp

Cụm từ
句法分析
jù fǎ fēn xī

phân tích cú pháp

Cụm từ
句法
jù fǎ

cú pháp

Cụm từ
句数
jù shù

số câu; số dòng (trong thơ ca, v.v.)

Cụm từ
句式
jù shì

mẫu câu; cấu trúc câu; cú pháp

Cụm từ
句容市
Jù róng shì

Jurong, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
句容
Jù róng

Jurong, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
句子
jù zi

câu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
句型
jù xíng

mẫu câu (trong ngữ pháp)

Cụm từ
句句实话
jù jù shí huà

nói chuyện thành thật (thành ngữ)

Thành ngữ

câu; mệnh đề; cụm từ; lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ

Từ vựng
gōu

biến thể của 勾[gou1]

Từ vựng
古龙水
gǔ lóng shuǐ

(từ mượn) nước hoa cologne

Cụm từ
古龙
Gǔ Lóng

Cổ Long (1938-1985), tiểu thuyết gia và biên kịch võ hiệp Đài Loan

Cụm từ
古鲁鲁
gǔ lǔ lǔ

(từ tượng thanh) âm thanh của vật lăn

Cụm từ
古鲁
gǔ lǔ

guru (từ mượn)

Cụm từ
古体诗
gǔ tǐ shī

một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu

Cụm từ
古腾堡计划
Gǔ téng bǎo Jì huà

Dự án Gutenberg

Cụm từ
古驰
Gǔ chí

Gucci (thương hiệu)

Cụm từ
古风
gǔ fēng

phong cách cũ; phong tục xưa; một thể loại thơ trước thời Đường còn gọi là cổ thể thi 古體詩|古体诗[gu3 ti3 shi1]

Cụm từ
古音
gǔ yīn

cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc; âm thanh thời cổ điển

Cụm từ
古灵精怪
gǔ líng jīng guài

kỳ quái; dị thường

Cụm từ
古雅典
gǔ Yǎ diǎn

Athens cổ đại

Cụm từ
古铜色卷尾
gǔ tóng sè juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)

Cụm từ
古铜色
gǔ tóng sè

màu đồng

Cụm từ
古里古怪
gǔ lǐ gǔ guài

kỳ quặc; lạ lùng và đẹp mắt; kỳ dị và tuyệt vời

Cụm từ
古都
gǔ dū

kinh đô cổ

Cụm từ
古道
gǔ dào

con đường cổ; giới luật thời cổ đại

Cụm từ