Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phần tử cánh hữu
(chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu
khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây
khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây
bên phải
người thuận tay phải
tay phải; bên tay phải
căn lề phải (đánh máy)
tiền vệ phải (vị trí bóng đá)
cánh hữu; phản động; bảo thủ; (Trung Quốc) thiên hữu
bên phải
phía dưới bên phải
phía trên bên phải
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải là bên ưu tiên
Stacy (tên)
Skopje, thủ đô Bắc Macedonia (Đài Loan)
Joseph Stilwell (1883-1946), chỉ huy lực lượng Mỹ ở Trung Quốc, Miến Điện và Ấn Độ trong Thế chiến II
sử thi, có tính chất sử thi, hoành tráng
hoành tráng; ấn tượng
tính sử thi
một bản anh hùng ca; câu chuyện thơ ca
Sử ký, của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1], bộ đầu tiên trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]
quan điểm lịch sử; xét về mặt lịch sử
xem 斯蒂芬·哈珀[Si1 di4 fen1 · Ha1 po4]
Stephens; Stevens
Steven, Stephen (tên)
Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Mỹ
Steve (tên nam)
chất nhờn (từ mượn)
quan chức phụ trách hồ sơ công