Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lai ngược (tức lai với bố mẹ)
(cũ) báo cáo với chủ nhân
xoay vòng; quay lại; quay quanh; trả lời; trở về; xoay; chủng tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc); lần; lượng từ cho hành động trong vở kịch; phần hoặc chương (của sách kinh điển)
(Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á])
biến thể của 囡[nan1]
trẻ con
bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh
bốn chi; hai tay và hai chân
xe dẫn động bốn bánh; 4x4
nhìn xung quanh
nhóm cơ tứ đầu; cơ đùi
Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ…
hình tứ diện
nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ
khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa
bốn phía
bốn linh vật; bốn vị thần đế; bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 鳳|凤[feng4], rùa 龜|龟[gui1], rồng 龍|龙[long2] và kỳ lân 麒麟[qi2…
xe sedan (ô tô)
tứ tấu (nhóm nhạc)
cả khu xóm
hàng xóm gần nhất
bộ bốn tác phẩm
vùng ngoại ô; vùng ven (của thị trấn)
tứ giác
bốn phía
đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
gần đó
dẫn động bốn bánh
xe ngựa
căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)