Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
回交
huí jiāo

lai ngược (tức lai với bố mẹ)

Cụm từ
回事
huí shì

(cũ) báo cáo với chủ nhân

Cụm từ
huí

xoay vòng; quay lại; quay quanh; trả lời; trở về; xoay; chủng tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc); lần; lượng từ cho hành động trong vở kịch; phần hoặc chương (của sách kinh điển)

Từ vựng
囝仔
jiǎn zǐ

(Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á])

Cụm từ
nān

biến thể của 囡[nan1]

Từ vựng
jiǎn

trẻ con

Từ vựng
四体不勤,五谷不分
sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn

bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh

Thành ngữ
四体
sì tǐ

bốn chi; hai tay và hai chân

Cụm từ
四驱车
sì qū chē

xe dẫn động bốn bánh; 4x4

Cụm từ
四顾
sì gù

nhìn xung quanh

Cụm từ
四头肌
sì tóu jī

nhóm cơ tứ đầu; cơ đùi

Cụm từ
四项基本原则
Sì xiàng Jī běn Yuán zé

Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ…

Cụm từ
四面体
sì miàn tǐ

hình tứ diện

Cụm từ
四面楚歌
sì miàn Chǔ gē

nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ

Thành ngữ
四面八方
sì miàn bā fāng

khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

Cụm từ
四面
sì miàn

bốn phía

Cụm từ
四灵
sì líng

bốn linh vật; bốn vị thần đế; bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 鳳|凤[feng4], rùa 龜|龟[gui1], rồng 龍|龙[long2] và kỳ lân 麒麟[qi2…

Cụm từ
四门轿车
sì mén jiào chē

xe sedan (ô tô)

Cụm từ
四重奏
sì chóng zòu

tứ tấu (nhóm nhạc)

Cụm từ
四邻八舍
sì lín bā shè

cả khu xóm

Cụm từ
四邻
sì lín

hàng xóm gần nhất

Cụm từ
四部曲
sì bù qǔ

bộ bốn tác phẩm

Cụm từ
四郊
sì jiāo

vùng ngoại ô; vùng ven (của thị trấn)

Cụm từ
四边形
sì biān xíng

tứ giác

Cụm từ
四边
sì biān

bốn phía

Cụm từ
四通八达
sì tōng bā dá

đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía

Thành ngữ
四近
sì jìn

gần đó

Cụm từ
四轮驱动
sì lún qū dòng

dẫn động bốn bánh

Cụm từ
四轮马车
sì lún mǎ chē

xe ngựa

Cụm từ
四轮定位
sì lún dìng wèi

căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)

Cụm từ