Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngồi thành vòng; ngồi xung quanh (người kể chuyện)
bao vây
(em bé) yếm
bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
yếm
bao vây; vây quanh
bao quanh; bao vây; xung quanh; đeo bằng cách quấn quanh (khăn quàng, khăn choàng)
tên một ngọn núi
hệ thống nhà nước (tức là hình thức chính phủ); uy tín quốc gia
cách phát âm chuẩn của nhà nước
thảm họa quốc gia
Liên đoàn Thể dục Quốc tế
bảng phiên âm quốc tế
cuộc gọi quốc tế
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
Liên minh Viễn thông Quốc tế; ITU
Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh, thành lập năm 1949
quan hệ quốc tế
Tập đoàn Tài chính Quốc tế
Trung tâm Y tế Quốc tế
cờ đam (trò chơi cờ phương Tây)
viết tắt của 國際足球聯合會|国际足球联合会, FIFA, liên đoàn bóng đá quốc tế
FIFA; Liên đoàn Bóng đá Quốc tế
thương mại quốc tế
đại lý vận tải quốc tế
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
cờ vua; LT:副[fu4]
Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA)
Fédération Aéronautique Internationale (FAI), tổ chức thế giới về tàu lượn và thể thao hàng không