Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khúc gỗ
nhà hát vòng tròn
tròn; hình tròn
cung tròn (đoạn của đường tròn)
mái vòm
qua đời; tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)
lỗ tròn
một loại bánh bao; viên gạo nếp
thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng
hoà giải; dàn xếp thoả hiệp
hình tròn
(toán) tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π)
chu vi; hình tròn
động vật miệng tròn (sinh học biển)
hàm số lượng giác
hào quang toả ra từ đầu; quầng sáng
hình tròn; tròn; dạng tròn; hình cầu; (mặt trăng) tròn; đơn vị tiền Trung Quốc (yuan); khéo léo; làm cho nhất quán và hoàn chỉnh (câu chuyện giấc mơ hoặc lời nói dối)
người phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v
(Đài Loan) tiệc vườn; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội; hội chợ
làm vườn; nghệ thuật làm vườn
vườn; công viên; vườn cảnh
khu vườn
mảnh vườn
công viên
khu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan; công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)
người làm vườn
đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v
bãi cỏ được rào lại (từ mượn Mông Cổ); nay chủ yếu được thay bằng 庫倫|库伦[ku4 lun2]
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
biến thể chữ Nhật của 圈