Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây
bao quanh; bao vây; rào lại; rào vào
kết cấu bao che
bảo vệ từ mọi phía
đứng thành vòng tròn và xem
tạp dề
khăn quàng; khăn choàng
xoay quanh; tập trung vào (một vấn đề)
lưới vây; lưới mắt cáo; màn chắn rào
hàng rào; rào chắn
giai đoạn chu sinh
chu sinh
tường bao; rào chắn; LT:道[dao4]
hội đồng đánh đập
hàng rào; lan can; rào chắn
thông đồng đấu thầu
trò chơi cờ vây
bao vây; vây hãm; tấn công từ mọi phía; cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó
vây quanh
bao vây tấn công
đánh cá bằng cách quăng lưới; bắt giữ; vây bắt
khăn quàng; khăn choàng; LT:條|条[tiao2]
khai hoang bằng cách đắp đê
phong tỏa; vây quanh; chặn lại
huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
khu vực quây kín; chuồng heo; nơi săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
đê quây
vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới
bao vây; thành phố bị vây hãm