Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
围魏救赵
wéi Wèi jiù Zhào

nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây

Thành ngữ
围起
wéi qǐ

bao quanh; bao vây; rào lại; rào vào

Cụm từ
围护结构
wéi hù jié gòu

kết cấu bao che

Cụm từ
围护
wéi hù

bảo vệ từ mọi phía

Cụm từ
围观
wéi guān

đứng thành vòng tròn và xem

Cụm từ
围裙
wéi qún

tạp dề

Cụm từ
围脖
wéi bó

khăn quàng; khăn choàng

Cụm từ
围绕
wéi rào

xoay quanh; tập trung vào (một vấn đề)

Cụm từ
围网
wéi wǎng

lưới vây; lưới mắt cáo; màn chắn rào

Cụm từ
围篱
wéi lí

hàng rào; rào chắn

Cụm từ
围产期
wéi chǎn qī

giai đoạn chu sinh

Cụm từ
围产
wéi chǎn

chu sinh

Cụm từ
围墙
wéi qiáng

tường bao; rào chắn; LT:道[dao4]

Cụm từ
围殴
wéi ōu

hội đồng đánh đập

Cụm từ
围栏
wéi lán

hàng rào; lan can; rào chắn

Cụm từ
围标
wéi biāo

thông đồng đấu thầu

Cụm từ
围棋
wéi qí

trò chơi cờ vây

Cụm từ
围攻
wéi gōng

bao vây; vây hãm; tấn công từ mọi phía; cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó

Cụm từ
围拢
wéi lǒng

vây quanh

Cụm từ
围击
wéi jī

bao vây tấn công

Cụm từ
围捕
wéi bǔ

đánh cá bằng cách quăng lưới; bắt giữ; vây bắt

Cụm từ
围巾
wéi jīn

khăn quàng; khăn choàng; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
围垦
wéi kěn

khai hoang bằng cách đắp đê

Cụm từ
围堵
wéi dǔ

phong tỏa; vây quanh; chặn lại

Cụm từ
围场县
Wéi chǎng xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
围场满族蒙古族自治县
Wéi chǎng Mǎn zú Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
围场
wéi chǎng

khu vực quây kín; chuồng heo; nơi săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)

Cụm từ
围堰
wéi yàn

đê quây

Cụm từ
围城打援
wéi chéng dǎ yuán

vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới

Thành ngữ
围城
wéi chéng

bao vây; thành phố bị vây hãm

Cụm từ