Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhiều năm; nhiều năm qua; lâu năm
đa nền tảng (máy tính)
vở kịch nhiều màn; kịch dài
dopamine
đa luồng
bộ dồn kênh
ghép kênh
đa nhiệm
ghép kênh; nhiều; phức hợp
khu vực nhiều núi
nhiều núi
mô hình phân tích nhiều tầng
ván ép
tòa nhà nhiều tầng
nhiều lớp; nhiều tầng; nhiều tầng lầu
hơi hơi; phần nào đó
bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
cá turbot; cá turbot nhập khẩu từ châu Âu; giống như cá bơn lớn (大菱鮃|大菱鲆)
số lượng; mức độ
liên ngành
đa byte
xốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây)
(động vật học) ngành Động vật thân lỗ (bọt biển)
ngành Động vật thân lỗ (Porifera)
xốp
đông con nhiều phúc (thành ngữ)
đa phương tiện
đa dạng (về hình thức và màu sắc)
nhiều tư thế
chế độ đa thê