大半
hơn một nửa; phần lớn; đa số; có lẽ; có khả năng nhất
hơn một nửa; phần lớn; đa số; có lẽ; có khả năng nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cỡ nòng lớn
›大胜dà shèngđánh bại quyết định; chiến thắng quyết định; đại thắng; chiến thắng lớn
›大半夜dà bàn yègiữa đêm khuya
›大匠dà jiàngthợ thủ công lành nghề; chức quan thời nhà Hán
›大卡dà kǎkilocalorie
›大化县Dà huà xiànhuyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›大印dà yìncon dấu; dấu chính thức
›大化瑶族自治县Dà huà Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.