Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
geoid
Das Lied von der Erde (Bài ca Trái Đất)
địa chủ lớn
trái đất; mẹ đất
đại vòng tròn (trong hình học cầu)
đại đường tròn (trong hình học cầu)
thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
Đảng Đại Quốc gia Hàn Quốc
cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)
sinh viên đại học năm thứ tư
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười khổng lồ (Garrulax maximus)
nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn sẽ phát triển thành trụ cột quốc…
người rất có tài; vật quý giá
chim toucan
(loài chim ở Trung Quốc) quạ mỏ to (Corvus macrorhynchos)
kẻ nhiều chuyện; người ba hoa
giọng to
vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)
hân hoan
la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ
hét lớn
ăn một bữa thịnh soạn
Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4], biên soạn bởi Biện Cơ 辯機|辩机[Bian4 ji1] năm 646
Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An
Ba vụ án mạng được phá bởi Địch Công, tiểu thuyết năm 1949 của R.H. van Gulik, featuring chính trị gia thời Đường Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2 Ren2 jie2] như một thám tử tài ba
triều đại nhà Đường (618-907)
khóc to
điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm
anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp