Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大地水准面
dà dì shuǐ zhǔn miàn

geoid

Cụm từ
大地之歌
Dà dì zhī Gē

Das Lied von der Erde (Bài ca Trái Đất)

Cụm từ
大地主
dà dì zhǔ

địa chủ lớn

Cụm từ
大地
dà dì

trái đất; mẹ đất

Cụm từ
大圆圈
dà yuán quān

đại vòng tròn (trong hình học cầu)

Cụm từ
大圆
dà yuán

đại đường tròn (trong hình học cầu)

Cụm từ
大园乡
Dà yuán xiāng

thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
大园
Dà yuán

thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
大国家党
Dà Guó jiā Dǎng

Đảng Đại Quốc gia Hàn Quốc

Cụm từ
大国
dà guó

cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)

Cụm từ
大四
dà sì

sinh viên đại học năm thứ tư

Cụm từ
大噪鹛
dà zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười khổng lồ (Garrulax maximus)

Cụm từ
大器晚成
dà qì wǎn chéng

nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn sẽ phát triển thành trụ cột quốc…

Thành ngữ
大器
dà qì

người rất có tài; vật quý giá

Cụm từ
大嘴鸟
dà zuǐ niǎo

chim toucan

Cụm từ
大嘴乌鸦
dà zuǐ wū yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ mỏ to (Corvus macrorhynchos)

Cụm từ
大嘴巴
dà zuǐ ba

kẻ nhiều chuyện; người ba hoa

Cụm từ
大嗓
dà sǎng

giọng to

Cụm từ
大喜过望
dà xǐ guò wàng

vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
大喜
dà xǐ

hân hoan

Cụm từ
大喊大叫
dà hǎn dà jiào

la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ

Thành ngữ
大喊
dà hǎn

hét lớn

Cụm từ
大啖一番
dà dàn yī fān

ăn một bữa thịnh soạn

Cụm từ
大唐西域记
Dà Táng Xī yù Jì

Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4], biên soạn bởi Biện Cơ 辯機|辩机[Bian4 ji1] năm 646

Cụm từ
大唐芙蓉园
Dà táng Fú róng yuán

Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An

Cụm từ
大唐狄公案
Dà Táng Dí Gōng àn

Ba vụ án mạng được phá bởi Địch Công, tiểu thuyết năm 1949 của R.H. van Gulik, featuring chính trị gia thời Đường Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2 Ren2 jie2] như một thám tử tài ba

Cụm từ
大唐
Dà Táng

triều đại nhà Đường (618-907)

Cụm từ
大哭
dà kū

khóc to

Cụm từ
大哥大
dà gē dà

điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm

Cụm từ
大哥
dà gē

anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp

Cụm từ