大地
trái đất; mẹ đất
trái đất; mẹ đất
大地 thường mang nghĩa “trái đất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大地, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Das Lied von der Erde (Bài ca Trái Đất)
›大圆圈dà yuán quānđại vòng tròn (trong hình học cầu)
›大地主dà dì zhǔđịa chủ lớn
›大圆dà yuánđại đường tròn (trong hình học cầu)
›大园乡Dà yuán xiāngthị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
›大地水准面dà dì shuǐ zhǔn miàngeoid
›大园Dà yuánthị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
›大地洞dà dì dònghang lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.