Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大多
dà duō

phần lớn; nhiều; đa số; phần nhiều; chủ yếu

Cụm từ
大外宣
dà wài xuān

(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)

Cụm từ
大外
Dà Wài

viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Đại Liên 大連外國語大學|大连外国语大学[Da4 lian2 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
大夏
Dà xià

tên gọi Hán của một nước cổ ở Trung Á

Cụm từ
大寿
dà shòu

(kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi)

Cụm từ
大坝
dà bà

đập nước

Cụm từ
大坏蛋
dà huài dàn

kẻ vô lại; tên khốn

Cụm từ
大墓地
dà mù dì

nghĩa trang lớn

Cụm từ
大冢
Dà zhǒng

Ōtsuka (họ Nhật Bản)

Cụm từ
大块头
dà kuài tóu

người nặng cân; người béo; đãng trí; vụng về; vạm vỡ

Cụm từ
大场鸫
Dà chǎng Dōng

OHBA Tsugumi (bút danh), tác giả của loạt truyện nổi tiếng Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]

Cụm từ
大堡礁
Dà bǎo jiāo

Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Úc

Cụm từ
大堂
dà táng

sảnh

Cụm từ
大埤乡
Dà pí xiāng

Xã Đại Bì hoặc Tapi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
大埤
Dà pí

Thị trấn Đại Bì hoặc Tapi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
大埔乡
Dà pǔ Xiāng

Xã Đại Phố hoặc Tabu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
大埔县
Dà bù xiàn

Huyện Đại Phố ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông

Cụm từ
大埔
Dà bù

Huyện Đại Phố ở Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông; Quận Tai Po của Tân Giới, Hồng Kông; Xá Dabu hoặc Tabu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
大城乡
Dà chéng Xiāng

Thị trấn Đại Thành hoặc Tha Thành ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大城县
Dà chéng xiàn

huyện Đại Thành ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
大城市
dà chéng shì

thành phố lớn; đô thị

Cụm từ
大城
Dà chéng

Huyện Đại Thành ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc; Thị trấn Đại Thành hoặc Tha Thành ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大型空爆炸弹
dà xíng kōng bào zhà dàn

Vũ khí nổ trên không hạng nặng (MOAB), một quả bom mạnh của Mỹ

Cụm từ
大型强子对撞机
Dà xíng Qiáng zǐ Duì zhuàng Jī

Máy Va chạm Hadron Lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ

Cụm từ
大型
dà xíng

lớn; quy mô lớn

Cụm từ
大坑
Dà kēng

Quận Tai Hang, Hồng Kông; Dakeng, tên của vài nơi ở Đài Loan, đặc biệt là khu vực đồi núi có cảnh đẹp ở Đài Trung 台中[Tai2 zhong1]

Cụm từ
大坂
Dà bǎn

họ Osaka của Nhật Bản; biến thể cũ của 大阪[Da4ban3] (Osaka, thành phố ở Nhật Bản), được dùng trước thời Minh Trị

Cụm từ
大地线
dà dì xiàn

một đường trắc địa (đường cong)

Cụm từ
大地测量学
dà dì cè liáng xué

trắc địa

Cụm từ
大地洞
dà dì dòng

hang lớn

Cụm từ