Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大学入学指定科目考试
Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shì

Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong ngành học đã chọn (Đài Loan); viết tắt…

Viết tắt
大学
dà xué

trường đại học; trường cao đẳng; LT:所[suo3]

Cụm từ
大字报
dà zì bào

áp phích chữ lớn

Cụm từ
大嫂
dà sǎo

vợ của anh trai; chị dâu; chị gái (cách xưng hô tôn trọng cho phụ nữ đã có chồng lớn tuổi)

Cụm từ
大妈
dà mā

vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)

Cụm từ
大媒
dà méi

người mai mối

Cụm từ
大婚
dà hūn

tổ chức đám cưới lớn; kết hôn linh đình

Cụm từ
大娘
dà niáng

(thông tục) vợ của anh trai bố; thím (cách xưng hô lịch sự)

Cụm từ
大姨子
dà yí zi

chị vợ; chị gái của vợ

Cụm từ
大姨妈
dà yí mā

chị ruột lớn nhất của mẹ; (khẩu ngữ) (uyển ngữ) dì cả (chỉ kỳ kinh nguyệt)

Khẩu ngữ
大姨
dà yí

dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); (cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình)

Cụm từ
大奸似忠
dà jiān sì zhōng

người xảo trá nhất thường tỏ ra trung thực nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
大姚县
Dà yáo Xiàn

huyện Dayao thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
大姚
Dà yáo

huyện Đại Dao trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
大姑
dà gū

chị gái lớn của bố; chị gái của chồng; chị dâu

Cụm từ
大姐头
dà jiě tóu

(Đài Loan) nữ thủ lĩnh băng đảng; nữ sếp; đại tỷ

Cụm từ
大姐大
dà jiě dà

nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình; nữ trưởng lão; nữ gia trưởng

Cụm từ
大姐
dà jiě

chị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)

Cụm từ
大夼镇
Dà kuǎng zhèn

thị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông

Cụm từ
大夼
Dà kuǎng

thị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông

Cụm từ
大失所望
dà shī suǒ wàng

vô cùng thất vọng

Cụm từ
大夫
dài fu

bác sĩ; thầy thuốc

Cụm từ
大夫
dà fū

quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)

Cụm từ
大天鹅
dà tiān é

(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)

Cụm từ
大大方方
dà dà fāng fāng

tự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc

Cụm từ
大大小小
dà dà xiǎo xiǎo

lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ

Cụm từ
大大咧咧
dà dà liē liē

vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên

Cụm từ
大大
dà dà

rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba; bác

Cụm từ
大夥
dà huǒ

biến thể của 大伙[da4 huo3]

Cụm từ
大多数
dà duō shù

đại đa số

Cụm từ