Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong ngành học đã chọn (Đài Loan); viết tắt…
trường đại học; trường cao đẳng; LT:所[suo3]
áp phích chữ lớn
vợ của anh trai; chị dâu; chị gái (cách xưng hô tôn trọng cho phụ nữ đã có chồng lớn tuổi)
vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)
người mai mối
tổ chức đám cưới lớn; kết hôn linh đình
(thông tục) vợ của anh trai bố; thím (cách xưng hô lịch sự)
chị vợ; chị gái của vợ
chị ruột lớn nhất của mẹ; (khẩu ngữ) (uyển ngữ) dì cả (chỉ kỳ kinh nguyệt)
dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); (cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình)
người xảo trá nhất thường tỏ ra trung thực nhất (thành ngữ)
huyện Dayao thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Đại Dao trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
chị gái lớn của bố; chị gái của chồng; chị dâu
(Đài Loan) nữ thủ lĩnh băng đảng; nữ sếp; đại tỷ
nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình; nữ trưởng lão; nữ gia trưởng
chị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)
thị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông
thị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông
vô cùng thất vọng
bác sĩ; thầy thuốc
quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)
tự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba; bác
biến thể của 大伙[da4 huo3]
đại đa số