大大小小
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần lớn; nhiều; đa số; phần nhiều; chủ yếu
›大姐dà jiěchị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với…
›大寿dà shòu(kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60…
›大大咧咧dà dà liē liēvô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
›大大方方dà dà fāng fāngtự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc
›大大dà dàrất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba; bác
›大天鹅dà tiān é(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)
›大夥dà huǒbiến thể của 大伙[da4 huo3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.