大男人
người đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ; (dùng mỉa mai) một người đàn ông trưởng thành
người đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ; (dùng mỉa mai) một người đàn ông trưởng thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố đô thị Daejeon, thủ phủ của tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
›大田市Dà tián shìThành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
›大田Dà tiánĐại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Thành phố trực thuộc trung ương…
›大男人主义dà nán rén zhǔ yìtư tưởng trọng nam
›大男子主义dà nán zǐ zhǔ yìtư tưởng trọng nam
›大田县Dà tián XiànĐại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›大男子主义者dà nán zǐ zhǔ yì zhěngười theo chủ nghĩa trọng nam
›大疮dà chuāngbệnh giang mai; loét giang mai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.