Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rất; rất nhiều
bắn đại bác để diệt muỗi; dùng vũ khí mạnh để giải quyết việc nhỏ
tai hoạ; thảm hoạ
bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhong1 zao4] cho cán bộ trung cấp và 小灶[xiao3 zao4] cho người được ưu tiên nhất)
chó sói lớn hung ác
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)
đám cháy lớn; hỏa hoạn lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
Khu vực Vịnh Lớn, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông (viết tắt của 粵港澳大灣區|粤港澳大湾区[Yue4 Gang3 Ao4 Da4 wan1 Qu1])
(loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)
Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của Khởi nghĩa Trần Thắng-Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
thuỷ triều lớn; (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn
RT Mart (chuỗi siêu thị)
chủ nghĩa dân tộc Đại Hán
người to khỏe; triều Hán
sa mạc
grand slam
tuyệt chủng hàng loạt
đậu phụ khô làm ở Đại Khê, một quận của Đào Viên, Đài Loan nổi tiếng với đậu phụ khô 豆干[dou4gan1]
Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp (Đài Loan)
thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS) giữa Trung Quốc và Việt Nam
Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
Khu Đại Cảng trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Sông Đại Độ ở Tứ Xuyên
Dadukou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Dadukou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
sớm tinh mơ
Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)