Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大为
dà wéi

rất; rất nhiều

Cụm từ
大炮打蚊子
dà pào dǎ wén zi

bắn đại bác để diệt muỗi; dùng vũ khí mạnh để giải quyết việc nhỏ

Cụm từ
大灾
dà zāi

tai hoạ; thảm hoạ

Cụm từ
大灶
dà zào

bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhong1 zao4] cho cán bộ trung cấp và 小灶[xiao3 zao4] cho người được ưu tiên nhất)

Cụm từ
大灰狼
dà huī láng

chó sói lớn hung ác

Cụm từ
大灰啄木鸟
dà huī zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)

Cụm từ
大火
dà huǒ

đám cháy lớn; hỏa hoạn lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]

Cụm từ
大湾区
Dà wān Qū

Khu vực Vịnh Lớn, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông (viết tắt của 粵港澳大灣區|粤港澳大湾区[Yue4 Gang3 Ao4 Da4 wan1 Qu1])

Viết tắt
大滨鹬
dà bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)

Cụm từ
大泽乡起义
Dà zé xiāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của Khởi nghĩa Trần Thắng-Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
大潮
dà cháo

thuỷ triều lớn; (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn

Cụm từ
大润发
Dà rùn fā

RT Mart (chuỗi siêu thị)

Cụm từ
大汉族主义
dà Hàn zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc Đại Hán

Cụm từ
大汉
dà hàn

người to khỏe; triều Hán

Cụm từ
大漠
dà mò

sa mạc

Cụm từ
大满贯
dà mǎn guàn

grand slam

Cụm từ
大灭绝
dà miè jué

tuyệt chủng hàng loạt

Cụm từ
大溪豆干
Dà xī dòu gān

đậu phụ khô làm ở Đại Khê, một quận của Đào Viên, Đài Loan nổi tiếng với đậu phụ khô 豆干[dou4gan1]

Cụm từ
大溪地
Dà xī dì

Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp (Đài Loan)

Cụm từ
大湖乡
Dà hú xiāng

thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
大湖
Dà hú

thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
大湄公河次区域合作
Dà Méi gōng hé cì qū yù hé zuò

Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS) giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ
大湄公河次区域
Dà Méi gōng hé cì qū yù

Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ
大港区
Dà gǎng qū

Khu Đại Cảng trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
大港
Dà gǎng

Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
大渡河
Dà dù Hé

Sông Đại Độ ở Tứ Xuyên

Cụm từ
大渡口区
Dà dù kǒu Qū

Dadukou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
大渡口
Dà dù kǒu

Dadukou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
大清早
dà qīng zǎo

sớm tinh mơ

Cụm từ
大清帝国
Dà Qīng Dì guó

Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)

Cụm từ