大生
sinh viên đại học, viết tắt của 大學生|大学生[da4 xue2 sheng1]
sinh viên đại học, viết tắt của 大學生|大学生[da4 xue2 sheng1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một vận may; Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của…
›大考dà kǎokỳ thi cuối kỳ; thi cuối kỳ; (Đài Loan) kỳ thi tuyển sinh đại học (viết tắt của 大學入學考試|大学入学考试[da4 xue2 ru4…
›大外Dà Wàiviết tắt của Đại học Ngoại ngữ Đại Liên 大連外國語大學|大连外国语大学[Da4 lian2 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
›大学入学指定科目考试Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shìKỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ…
›大理州Dà lǐ zhōuviết tắt của 大理白族自治州, châu tự trị Bạch tộc Đại Lý ở Vân Nam
›大湾区Dà wān QūKhu vực Vịnh Lớn, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông (viết tắt của…
›大千世界dà qiān shì jièthế giới rộng lớn đầy kỳ diệu; vũ trụ đa dạng tuyệt vời; (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界[san1 qian1…
›多维duō wéiđa chiều; viết tắt của 多種維生素|多种维生素[duo1 zhong3 wei2 sheng1 su4], vitamin tổng hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.