大杂院
khu nhà có nhiều gia đình sống chung
khu nhà có nhiều gia đình sống chung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỗn hợp; lộn xộn; tạp nham
›大难dà nànthảm họa lớn
›大雅乡Dà yǎ XiāngThị trấn Daya hoặc Taya ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大难不死dà nàn bù sǐvừa thoát khỏi tai ương
›大雅dà yǎmột trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经
›大雄宝殿dà xióng bǎo diànĐiện Đại Hùng, chính điện của chùa Phật giáo chứa tượng thờ chính 大雄[da4 xiong2]
›大雨dà yǔmưa to; Lượng từ: 場|场[chang2]
›大雄dà xióngđại anh hùng; hình tượng chính trong chùa Phật giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.