大显神通
thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể; phát huy hết khả năng xuất sắc
thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể; phát huy hết khả năng xuất sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loại chính; lớp chính; danh mục chính
›大愿地藏菩萨Dà yuàn Dì zàng Pú sàBồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề…
›大风dà fēnggió lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
›大题小作dà tí xiǎo zuònói ngắn gọn về chuyện dài; xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp; bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ
›大饱口福dà bǎo kǒu fúăn no thỏa thích; có bữa ăn ngon
›大头钉dà tóu dīngđinh bấm; đinh ghim; đinh mũ
›大饱眼福dà bǎo yǎn fúmãn nhãn
›大头贴dà tóu tiēmáy chụp ảnh dán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.