Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hệ mặt trời
thái dương (hai bên đầu người)
cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi)
thái dương (hai bên đầu người)
dự án Apollo
đám rối mặt trời
Thần Mặt Trời; Apollo
kính râm
đèn mặt trời
Mặt Trời chiếu trên sông Sanggan, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951
hoạt động vết đen Mặt Trời; biến thiên Mặt Trời
(nơi mà) mặt trời không bao giờ lặn
ngủ quên; Thức dậy nào!
ngày mặt trời
Sun Microsystems
nghĩa đen mặt trời mọc ở phía tây (thành ngữ); nghĩa bóng chuyện không thể xảy ra; điều vô lý
The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)
cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)
ánh sáng mặt trời
mặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
Mặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)
ngự y
quá mức; quá
huyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Dãy núi Thái Hành ở biên giới giữa Hà Bắc và Sơn Tây
cái Không; bầu trời; thinh không; vũ trụ; bản chất nguyên thủy của vũ trụ
tàu vũ trụ; phi thuyền
du lịch vũ trụ
đi bộ ngoài không gian