夫
(văn cổ) này, đó; anh ta, cô ta, họ; (trợ từ cảm thán cuối câu); (trợ từ đầu câu, giới thiệu ý kiến)
(văn cổ) này, đó; anh ta, cô ta, họ; (trợ từ cảm thán cuối câu); (trợ từ đầu câu, giới thiệu ý kiến)
夫 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chồng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 夫 cùng cụm 丈夫 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là fū, từ thường mang nghĩa “chồng”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là fú, từ thường mang nghĩa “này, đó”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phu nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một cặp (đã kết hôn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.