Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà ngoại giao và nhà Hán học người Anh, người khởi xướng hệ thống phiên âm Wade-Giles
Wichita (thành phố ở Kansas)
rượu whisky (từ mượn)
rượu whisky (từ mượn)
Visa (thẻ tín dụng)
Waikiki (Hawaii)
nghiêm trang; ấn tượng; oai vệ; đáng kinh sợ; oai phong; uy tín; tôn nghiêm
đe dọa; uy hiếp; làm khiếp sợ
danh tiếng về khả năng chiến đấu; vinh quang quân sự
đáng kinh sợ; oai nghiêm
thuốc lá điện tử (vay mượn)
bánh xốp; bánh quy xốp
bánh xốp (vay mượn)
sức mạnh; quyền lực và ảnh hưởng
sức mạnh; sức mạnh ghê gớm
Willis (tên)
Wylie (tên); Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng
Đảo Wake (Bắc Thái Bình Dương)
dáng vẻ uy nghi; thái độ đầy uy lực
huyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
mất hết uy tín
uy tín; danh tiếng; sự tin tưởng; tín nhiệm với người dân
quyền lực; sức mạnh; uy tín
tên một nước cổ đại
nhan sắc (của phụ nữ)
dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)
thái độ; tư thế; lập trường
biến thể của 姿勢|姿势[zi1 shi4]
diện mạo; ngoại hình
tư thế; vị trí