Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
con trai của anh, em trai; cháu trai
con của chị em vợ
chồng của dì; chú
(từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
chị em gái của mẹ; dì ruột
(thông tục) băng vệ sinh
(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột
dì ruột; concubine của cha (xưa)
chị em gái của bà ngoại; bà cô
chị gái của vợ; chị vợ
em gái của vợ; em vợ
chị em gái của bà nội (thông tục); bà cô
chồng của dì; chồng của chị em gái của mẹ
vợ lẽ
chồng của chị em của mẹ; chồng dì
chị em của mẹ; dì
biến thể của 姦|奸[jian1], ngoại tình, kẻ ác
người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách; kẻ leo lên trong sự nghiệp; người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến
gian dâm; ngoại tình; cưỡng hiếp; quyến rũ
cưỡng hiếp; xâm hại
cưỡng hiếp và sát hại
ngoại tình
hoạt động tình dục với thi thể
gian dâm; hiếp dâm
đôi gian phu dâm phụ
gian dâm; làm ô uế; ngoại tình; hiếp dâm
cá nhám phơi nắng (Cetorhinus maximus)
ông ngoại (thổ ngữ)
bà ngoại (phương ngữ)
(thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ