Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
威凤一羽
wēi fèng yī yǔ

nghĩa đen: một lông phượng hoàng; nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh

Cụm từ
威骇
wēi hài

làm kinh hãi

Cụm từ
威风凛凛
wēi fēng lǐn lǐn

oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng

Cụm từ
威风
wēi fēng

uy thế; uy nghi đáng sợ; ấn tượng

Cụm từ
威显
wēi xiǎn

đầy uy nghi; lẫm liệt

Cụm từ
威灵顿
Wēi líng dùn

Wellington, thủ đô của New Zealand (Đài Loan); Wellington (tên); Arthur Wellesley, Công tước Wellington (1769-1851)

Cụm từ
威灵
wēi líng

uy quyền; thanh thế; tinh thần siêu nhiên

Cụm từ
威震天下
wēi zhèn tiān xià

làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
威震
wēi zhèn

làm cho kinh sợ

Cụm từ
威重
wēi zhòng

uy nghiêm; oai vệ

Cụm từ
威远县
Wēi yuǎn xiàn

huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
威远
Wēi yuǎn

huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
威逼利诱
wēi bī lì yòu

vừa đe dọa vừa hứa hẹn

Cụm từ
威逼
wēi bī

đe dọa; cưỡng chế; hăm dọa

Cụm từ
威迫
wēi pò

cưỡng ép; đe dọa

Cụm từ
威胁
wēi xié

đe dọa; uy hiếp

Cụm từ
威而钢
Wēi ér gāng

Viagra (thuốc trị liệt dương nam) (Đài Loan)

Cụm từ
威翟
Wēi Zhái

Wade-Giles (hệ thống phiên âm cho tiếng Trung)

Cụm từ
威县
Wēi xiàn

huyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
威福自己
wēi fú zì jǐ

lạm quyền (thành ngữ)

Thành ngữ
威玛拼音
Wēi mǎ pīn yīn

hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)

Cụm từ
威玛拼法
Wēi mǎ pīn fǎ

hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)

Cụm từ
威玛共和国
Wēi mǎ Gòng hé guó

Cộng hoà Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)

Cụm từ
威玛
Wēi mǎ

Weimar (thành phố của Đức)

Cụm từ
威猛
wēi měng

dũng mãnh và mạnh mẽ

Cụm từ
威尔逊
Wēi ěr xùn

Wilson (tên gọi)

Cụm từ
威尔特郡
Wēi ěr tè jùn

Wiltshire (quận của Anh)

Cụm từ
威尔士语
Wēi ěr shì yǔ

tiếng Wales

Cụm từ
威尔士
Wēi ěr shì

Wales, quốc gia cấu thành của Vương quốc Anh

Cụm từ
威烈
wēi liè

dữ dội; đáng gờm

Cụm từ