Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên
thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
amphetamine (từ mượn)
amphetamine (y học) (từ mượn)
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
(văn cổ) (về binh sĩ, v.v.) kiên cường đối mặt với nghịch cảnh
huyện Anyang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái
bình yên và vô tư lự; thong thả
thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)
thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
thong thả; vô tư lự
An Jung-geun hay Ahn Joong-keun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát thủ tướng Nhật Bản ITŌ Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2 Bo2 wen2] năm 1909
huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước
đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v
yên tĩnh và thoải mái
huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
Quần đảo Andaman
Biển Andaman
Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]
Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang