Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
安顿
ān dùn

tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên

Cụm từ
安顺市
Ān shùn shì

thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
安顺
Ān shùn

thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
安非他明
ān fēi tā míng

amphetamine (từ mượn)

Cụm từ
安非他命
ān fēi tā mìng

amphetamine (y học) (từ mượn)

Cụm từ
安静
ān jìng

yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh

Cụm từ
安难
ān nàn

(văn cổ) (về binh sĩ, v.v.) kiên cường đối mặt với nghịch cảnh

Cổ ngữ / văn ngôn
安阳县
Ān yáng xiàn

huyện Anyang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
安阳市
Ān yáng shì

An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
安阳
Ān yáng

An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
安陆市
Ān lù shì

Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
安陆
Ān lù

Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
安闲舒适
ān xián shū shì

thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
安闲
ān xián

bình yên và vô tư lự; thong thả

Cụm từ
安闲随意
ān xián suí yì

thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲自得
ān xián zì dé

cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
安闲自在
ān xián zì zai

thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲
ān xián

thong thả; vô tư lự

Cụm từ
安重根
Ān Zhòng gēn

An Jung-geun hay Ahn Joong-keun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát thủ tướng Nhật Bản ITŌ Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2 Bo2 wen2] năm 1909

Cụm từ
安乡县
Ān xiāng xiàn

huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
安乡
Ān xiāng

huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
安邦定国
ān bāng dìng guó

đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước

Cụm từ
安邦
ān bāng

đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v

Cụm từ
安适
ān shì

yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ
安远县
Ān yuǎn xiàn

huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安远
Ān yuǎn

huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安达曼群岛
Ān dá màn Qún dǎo

Quần đảo Andaman

Cụm từ
安达曼海
Ān dá màn Hǎi

Biển Andaman

Cụm từ
安达曼岛
Ān dá màn Dǎo

Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]

Cụm từ
安达市
Ān dá shì

Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ