Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宋襄公
Sòng Xiāng gōng

Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Cụm từ
宋美龄
Sòng Měi líng

Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
宋祖英
Sòng Zǔ yīng

Tống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc

Cụm từ
宋祁
Sòng Qí

Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书

Cụm từ
宋白
Sòng bái

Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc

Cụm từ
宋濂
Sòng Lián

Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh

Cụm từ
宋江
Sòng Jiāng

Tống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传

Cụm từ
宋武帝
Sòng Wǔ dì

Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì từ 420-422

Cụm từ
宋楚瑜
Sòng Chǔ yú

Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党

Cụm từ
宋朝
Sòng cháo

Triều đại Nhà Tống (960-1279); cũng bao gồm Tống của Nam triều 南朝宋 (420-479)

Cụm từ
宋书
Sòng shū

Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Thẩm Ước 沈約|沈约[Shen3 Yue1]…

Cụm từ
宋教仁
Sòng Jiào rén

Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia của đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát ở Thượng Hải năm 1913

Cụm từ
宋庆龄
Sòng Qìng líng

Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn qua đời năm 1925

Cụm từ
宋慈
Sòng Cí

Tống Từ (1186-1249), tác giả "Tẩy oan tập lục" 洗冤集錄|洗冤集录[Xi3 yuan1 ji2 lu4] (1247), được cho là văn bản khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
宋徽宗
Sòng Huī zōng

Tống Huệ Tông (nhà Tống)

Cụm từ
宋干节
Sòng gān jié

Tết Songkran (Lễ hội mừng năm mới của Thái Lan)

Cụm từ
宋太祖
Sòng Tài zǔ

Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960

Cụm từ
宋四家
Sòng sì jiā

bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, gồm: Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4], Hoàng Đình Kiên 黃庭堅|黄庭坚[Huang2 Ting2 jian1], Mễ Phất 米芾[Mi3 Fu2] và Thái Tương 蔡襄[Cai4 Xiang1]

Cụm từ
宋四大书
Sòng sì dà shū

Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển anh hoa 文苑英華|文苑英华

Cụm từ
宋史
Sòng shǐ

Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 496 quyển; (không nhầm…

Cụm từ
宋任穷
Sòng Rèn qióng

Tống Nhậm Cùng (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
宋代
Sòng dài

nhà Tống (960-1279)

Cụm từ
Sòng

họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]

Từ vựng

biến thể của 突

Từ vựng
jiā

biến thể cũ của 家[jia1]

Từ vựng
安龙县
Ān lóng xiàn

huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安龙
Ān lóng

huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安魂弥撒
ān hún mí sa

Thánh lễ cầu hồn (Công giáo)

Cụm từ
安养院
ān yǎng yuàn

(Đài Loan) viện dưỡng lão; nhà tế bần

Cụm từ
安养
ān yǎng

nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)

Cụm từ