Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
安达仕
Ān dá shì

Andaz (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
安达
Ān dá

Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安道尔城
Ān dào ěr chéng

Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

Cụm từ
安道尔共和国
Ān dào ěr Gòng hé guó

Cộng hòa Andorra

Cụm từ
安道尔
Ān dào ěr

Andorra

Cụm từ
安逸
ān yì

dễ chịu và thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
安身立命
ān shēn lì mìng

(thành ngữ) an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
安身
ān shēn

ở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ

Cụm từ
安贫乐道
ān pín lè dào

hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
安贞
Ān zhēn

Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)

Cụm từ
安谧
ān mì

tĩnh lặng; yên bình

Cụm từ
安详
ān xiáng

bình thản

Cụm từ
安设
ān shè

lắp đặt; cài đặt

Cụm từ
安亲班
ān qīn bān

chương trình sau giờ học (Đài Loan)

Cụm từ
安西县
Ān xī xiàn

huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安西
Ān xī

huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安装
ān zhuāng

lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt

Cụm từ
安藤
Ān téng

Andō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
安葬
ān zàng

chôn cất (người chết)

Cụm từ
安舒
ān shū

bình yên; thư thái; thanh thản

Cụm từ
安联
Ān lián

Allianz, công ty dịch vụ tài chính Đức

Cụm từ
安义县
Ān yì xiàn

huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
安义
Ān yì

huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
安置
ān zhì

tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho; lên giường; sắp xếp

Cụm từ
安县
Ān xiàn

huyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
安纳波利斯
Ān nà bō lì sī

Thành phố Annapolis (tên địa danh)

Danh từ riêng
安纳托利亚
Ān nà tuō lì yà

Anatolia; Tiểu Á

Cụm từ
安第斯山脉
Ān dì sī shān mài

Dãy núi Andes ở Nam Mỹ

Cụm từ
安第斯山
Ān dì sī shān

dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯
Ān dì sī

dãy núi Andes

Cụm từ