Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Fujitsu
Tập đoàn Công nghệ Foxconn
Tập đoàn Công nghệ Foxconn; viết tắt của 富士康科技集團|富士康科技集团[Fu4 shi4 kang1 ke1 ji4 ji2 tuan2]
Núi Phú Sĩ, Nhật Bản
Fuji (công ty Nhật Bản)
nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải…
làm cho quốc gia giàu và người dân an bình
nước giàu; làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)
đại gia; người giàu có
đại gia; ông trùm
thương nhân giàu có
chứa đựng số lượng lớn; giàu về
giàu có ngang một quốc gia (thành ngữ); cực kỳ giàu có
người giàu; người giàu có
thế hệ thứ hai của những doanh nhân trở nên giàu có dưới thời cải cách kinh tế của Đặng Tiểu Bình những năm 1980; xem thêm 窮二代|穷二代[qiong2 er4 dai4]
giàu không qua ba đời (thành ngữ)
giàu; có nhiều; phú quý
Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
xem 庫布里克|库布里克[Ku4 bu4 li3 ke4]
cướp phá và trộm cắp
xâm lược; cướp bóc; tặc; thù; địch
xem 密密麻麻|密密麻麻[mi4 mi5 ma2 ma2]
bức điện mật; điện tín mật
huyện Miyun ở Bắc Kinh
Miyun, một quận của Bắc Kinh
Miyun, một quận của Bắc Kinh
chứng sợ lỗ
tập trung; chen chúc cùng nhau; chuyên sâu; nén lại
cửa kín khí
khoang hàng kín