Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
富士通
Fù shì tōng

Fujitsu

Cụm từ
富士康科技集团
Fù shì kāng Kē jì Jí tuán

Tập đoàn Công nghệ Foxconn

Cụm từ
富士康
Fù shì kāng

Tập đoàn Công nghệ Foxconn; viết tắt của 富士康科技集團|富士康科技集团[Fu4 shi4 kang1 ke1 ji4 ji2 tuan2]

Viết tắt
富士山
Fù shì Shān

Núi Phú Sĩ, Nhật Bản

Cụm từ
富士
Fù shì

Fuji (công ty Nhật Bản)

Cụm từ
富国强兵
fù guó qiáng bīng

nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải…

Thành ngữ
富国安民
fù guó ān mín

làm cho quốc gia giàu và người dân an bình

Cụm từ
富国
fù guó

nước giàu; làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)

Cụm từ
富商巨贾
fù shāng jù gǔ

đại gia; người giàu có

Cụm từ
富商大贾
fù shāng dà gǔ

đại gia; ông trùm

Cụm từ
富商
fù shāng

thương nhân giàu có

Cụm từ
富含
fù hán

chứa đựng số lượng lớn; giàu về

Cụm từ
富可敌国
fù kě dí guó

giàu có ngang một quốc gia (thành ngữ); cực kỳ giàu có

Thành ngữ
富人
fù rén

người giàu; người giàu có

Cụm từ
富二代
fù èr dài

thế hệ thứ hai của những doanh nhân trở nên giàu có dưới thời cải cách kinh tế của Đặng Tiểu Bình những năm 1980; xem thêm 窮二代|穷二代[qiong2 er4 dai4]

Cụm từ
富不过三代
fù bù guò sān dài

giàu không qua ba đời (thành ngữ)

Thành ngữ

giàu; có nhiều; phú quý

Từ vựng
寇准
Kòu Zhǔn

Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
寇比力克
Kòu bǐ lì kè

xem 庫布里克|库布里克[Ku4 bu4 li3 ke4]

Cụm từ
寇攘
kòu rǎng

cướp phá và trộm cắp

Cụm từ
kòu

xâm lược; cướp bóc; tặc; thù; địch

Từ vựng
密麻麻
mì má má

xem 密密麻麻|密密麻麻[mi4 mi5 ma2 ma2]

Cụm từ
密电
mì diàn

bức điện mật; điện tín mật

Cụm từ
密云县
Mì yún xiàn

huyện Miyun ở Bắc Kinh

Cụm từ
密云区
Mì yún Qū

Miyun, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
密云
Mì yún

Miyun, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
密集恐惧症
mì jí kǒng jù zhèng

chứng sợ lỗ

Cụm từ
密集
mì jí

tập trung; chen chúc cùng nhau; chuyên sâu; nén lại

Cụm từ
密闭门
mì bì mén

cửa kín khí

Cụm từ
密闭货舱
mì bì huò cāng

khoang hàng kín

Cụm từ