Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
富县
Fù xiàn

huyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
富纳富提
Fù nà fù tí

Funafuti, thủ đô của Tuvalu

Cụm từ
富矿
fù kuàng

quặng chất lượng cao

Cụm từ
富源县
Fù yuán xiàn

huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
富源
Fù yuán

huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
富民县
Fù mín xiàn

huyện Fumin ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
富民
fù mín

làm giàu cho nhân dân

Cụm từ
富有
fù yǒu

giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với

Cụm từ
富时
fù shí

FTSE (công ty cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)

Cụm từ
富春江
Fù chūn jiāng

sông Phú Xuân ở Chiết Giang

Cụm từ
富于想像
fù yú xiǎng xiàng

giàu trí tưởng tượng

Cụm từ
富于
fù yú

đầy; giàu

Cụm từ
富文本
fù wén běn

văn bản đa dạng thức (máy tính)

Cụm từ
富拉尔基区
Fù lā ěr jī qū

quận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
富拉尔基
Fù lā ěr jī

quận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
富户
fù hù

gia đình giàu; địa chủ lớn

Cụm từ
富态
fù tai

(uyển ngữ) béo; bệ vệ

Cụm từ
富得流油
fù de liú yóu

giàu có; rất giàu

Cụm từ
富强
fù qiáng

giàu mạnh

Cụm từ
富庶
fù shù

đông đúc và giàu có

Cụm từ
富平县
Fù píng Xiàn

huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
富平
Fù píng

huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
富布赖特
fù bù lài tè

Fulbright (học bổng)

Cụm từ
富川县
Fù chuān xiàn

huyện tự trị Dao Phú Xuyên ở Hác Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
富川瑶族自治县
Fù chuān Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên (Fuchuan) ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
富宁县
Fù Níng xiàn

huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
富宁
Fù níng

huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
富富有余
fù fù yǒu yú

dư dả sung túc; có đủ và còn dư

Cụm từ
富孀
fù shuāng

góa phụ giàu

Cụm từ
富婆
fù pó

phụ nữ giàu có

Cụm từ