Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
viết tắt của 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长[chi3 you3 suo3 duan3 , cun4 you3 suo3 chang2]
nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có ưu và nhược điểm
thang đo; tiêu chuẩn
quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.)
kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
thước kẻ (dụng cụ đo lường); LT:把[ba3]
shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc; LT: 支[zhi1], 把[ba3]
một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
Yun Poseon (1897-1990), chính trị gia đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ năm 1948, tổng thống 1960-1962
(văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)
giới luật (Phật giáo)
ngồi không ăn bám
ngồi không ăn bám (thành ngữ)
người đại diện cho người chết (trong lễ an táng); phơi xác (sau khi hành quyết); biến thể của 屍|尸[shi1]; thi thể
ngượng ngùng; lúng túng
dùng trong 尷尬|尴尬[gan1 ga4]
biến thể cũ của 尷|尴[gan1]
biến thể của 尷|尴[gan1]
ăn uống
nhận điều trị y tế
lên đường; khởi hành
gần đó; trong khu lân cận
đi học
đi khám bác sĩ; tìm kiếm lời khuyên y tế
sẽ; sắp; sắp sửa
câu chuyện bên trong
(ăn cái gì) với (cái gì khác); tận dụng; sử dụng
bài giảng nhậm chức
bài phát biểu nhậm chức