Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
尺短寸长
chǐ duǎn cùn cháng

viết tắt của 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长[chi3 you3 suo3 duan3 , cun4 you3 suo3 chang2]

Viết tắt
尺有所短,寸有所长
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có ưu và nhược điểm

Tục ngữ / châm ngôn
尺度
chǐ dù

thang đo; tiêu chuẩn

Cụm từ
尺寸过大
chǐ cun guò dà

quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.)

Cụm từ
尺寸
chǐ cun

kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực

Khẩu ngữ
尺子
chǐ zi

thước kẻ (dụng cụ đo lường); LT:把[ba3]

Cụm từ
尺八
chǐ bā

shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)

Cụm từ
chǐ

một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc; LT: 支[zhi1], 把[ba3]

Từ vựng
chě

một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

Từ vựng
尹潽善
Yǐn Pǔ shàn

Yun Poseon (1897-1990), chính trị gia đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ năm 1948, tổng thống 1960-1962

Cụm từ
yǐn

(văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)

Từ vựng
尸罗
shī luó

giới luật (Phật giáo)

Cụm từ
尸禄
shī lù

ngồi không ăn bám

Cụm từ
尸位素餐
shī wèi sù cān

ngồi không ăn bám (thành ngữ)

Thành ngữ
shī

người đại diện cho người chết (trong lễ an táng); phơi xác (sau khi hành quyết); biến thể của 屍|尸[shi1]; thi thể

Từ vựng
尴尬
gān gà

ngượng ngùng; lúng túng

Cụm từ
gān

dùng trong 尷尬|尴尬[gan1 ga4]

Từ vựng
gān

biến thể cũ của 尷|尴[gan1]

Từ vựng
gān

biến thể của 尷|尴[gan1]

Từ vựng
就餐
jiù cān

ăn uống

Cụm từ
就医
jiù yī

nhận điều trị y tế

Cụm từ
就道
jiù dào

lên đường; khởi hành

Cụm từ
就近
jiù jìn

gần đó; trong khu lân cận

Cụm từ
就读
jiù dú

đi học

Cụm từ
就诊
jiù zhěn

đi khám bác sĩ; tìm kiếm lời khuyên y tế

Cụm từ
就要
jiù yào

sẽ; sắp; sắp sửa

Cụm từ
就里
jiù lǐ

câu chuyện bên trong

Cụm từ
就着
jiù zhe

(ăn cái gì) với (cái gì khác); tận dụng; sử dụng

Cụm từ
就职演讲
jiù zhí yǎn jiǎng

bài giảng nhậm chức

Cụm từ
就职演说
jiù zhí yǎn shuō

bài phát biểu nhậm chức

Cụm từ