Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(Japanese kokuji) đèo núi; (ví von) điểm khủng hoảng; đọc là tōge
cao và gồ ghề
biến thể của 峒[tong2]
Mi Sơn, núi ở tỉnh Thiểm Tây; cũng viết 密山[Mi4 Shan1]
dùng trong 峚山[Mi4 Shan1]
(văn học) cao sừng sững
dùng trong 繁峙[Fan2 shi4]
tên địa danh
phòng lưu trữ mỏ dưới lòng đất; đường hầm mỏ
biến thể của 侗劇|侗剧[Dong4 ju4]
biến thể của 侗人[Dong4 ren2]
tên một ngọn núi
hang; động
những dãy đồi núi
Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)
(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)
Người Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)
Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)
hang động; động; đọc là [ke1] cũng được
(dùng trong phiên âm)
(dùng trong địa danh)
gò đất vàng tròn (ở Tây Bắc Trung Quốc)
biến thể cũ của 岫[xiu4]
biến thể của 岧[tiao2]
bờ
trang nghiêm; nghiêm túc
hải đăng; báo hiệu bờ biển
trên bờ; dọc bờ sông
bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]
huyện Mân, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc