Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xx

(Japanese kokuji) đèo núi; (ví von) điểm khủng hoảng; đọc là tōge

Từ vựng
wéi

cao và gồ ghề

Từ vựng
tóng

biến thể của 峒[tong2]

Từ vựng
峚山
Mì Shān

Mi Sơn, núi ở tỉnh Thiểm Tây; cũng viết 密山[Mi4 Shan1]

Cụm từ

dùng trong 峚山[Mi4 Shan1]

Từ vựng
zhì

(văn học) cao sừng sững

Từ vựng
shì

dùng trong 繁峙[Fan2 shi4]

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng
峒室
dòng shì

phòng lưu trữ mỏ dưới lòng đất; đường hầm mỏ

Cụm từ
峒剧
Dòng jù

biến thể của 侗劇|侗剧[Dong4 ju4]

Cụm từ
峒人
Dòng rén

biến thể của 侗人[Dong4 ren2]

Cụm từ
tóng

tên một ngọn núi

Từ vựng
dòng

hang; động

Từ vựng
xún

những dãy đồi núi

Từ vựng
峇里
Bā lǐ

Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)

Cụm từ
峇拉煎
bā lā jiān

(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)

Cụm từ
峇峇娘惹
Bā bā Niáng rě

Người Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)

Cụm từ
峇厘
Bā lí

Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)

Cụm từ

hang động; động; đọc là [ke1] cũng được

Từ vựng

(dùng trong phiên âm)

Từ vựng
tóng

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
mǎo

gò đất vàng tròn (ở Tây Bắc Trung Quốc)

Từ vựng
xiù

biến thể cũ của 岫[xiu4]

Từ vựng
tiáo

biến thể của 岧[tiao2]

Từ vựng
岸边
àn biān

bờ

Cụm từ
岸然
àn rán

trang nghiêm; nghiêm túc

Cụm từ
岸标
àn biāo

hải đăng; báo hiệu bờ biển

Cụm từ
岸上
àn shàng

trên bờ; dọc bờ sông

Cụm từ
àn

bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
岷县
Mín xiàn

huyện Mân, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ