Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
岷江
Mín Jiāng

sông Mân, Tứ Xuyên

Cụm từ
mín

tên một con sông ở Tứ Xuyên

Từ vựng

(văn học) núi phủ đầy thực vật

Từ vựng
岳麓山
Yuè lù Shān

Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ

Cụm từ
岳飞
Yuè Fēi

Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống

Cụm từ
岳阳县
Yuè yáng xiàn

Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼记
Yuè yáng lóu jì

«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]

Cụm từ
岳阳楼区
Yuè yáng Lóu qū

Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼
Yuè yáng Lóu

Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc…

Cụm từ
岳阳市
Yuè yáng shì

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
岳阳
Yuè yáng

địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam

Cụm từ
岳西县
Yuè xī Xiàn

huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
岳西
Yuè xī

Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
岳父
yuè fù

bố vợ, nhạc phụ

Cụm từ
岳池县
Yuè chí xiàn

huyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
岳池
Yuè chí

huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
岳母
yuè mǔ

mẹ vợ

Cụm từ
岳普湖县
Yuè pǔ hú xiàn

huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳普湖
Yuè pǔ hú

huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳家
yuè jiā

nhà cha mẹ vợ

Cụm từ
岳丈
yuè zhàng

bố vợ (cha của vợ)

Cụm từ
yuè

bố mẹ và các bác bên vợ

Từ vựng
岱庙
Dài miào

Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái

Cụm từ
岱岳区
Dài yuè qū

quận Daiyue của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
岱山县
Dài shān xiàn

huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
岱山
Dài shān

huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
岱宗
Dài zōng

tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; Núi Thái là nơi an nghỉ của linh hồn đã khuất

Cụm từ
Dài

Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山

Từ vựng
岭𫶕
líng yíng

sâu trong núi

Từ vựng
líng

chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng