Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
峰火台
fēng huǒ tái

tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)

Cụm từ
峰会
fēng huì

hội nghị thượng đỉnh

Cụm từ
峰峦
fēng luán

đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề

Cụm từ
峰峰矿区
Fēng fēng kuàng qū

quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰峰矿
Fēng fēng kuàng

quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰回路转
fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới

Thành ngữ
峰值输出功能
fēng zhí shū chū gōng néng

công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)

Cụm từ
峰值
fēng zhí

giá trị đỉnh

Cụm từ
fēng

(núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi; mức cao nhất; lượng từ cho lạc đà

Từ vựng
fēng

biến thể cũ của 峰[feng1]

Từ vựng
峭壁
qiào bì

vách đá; dốc; cheo leo

Cụm từ
qiào

cao và dốc; cheo leo; nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

Từ vựng

thung lũng

Từ vựng
é

biến thể của 峨[e2]

Từ vựng
峨边县
É biān xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨边彝族自治县
É biān yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨眉乡
É méi xiāng

Xã Nga Mi ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
峨眉柳莺
É méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Nga Mi (Phylloscopus emeiensis)

Cụm từ
峨眉山市
É méi shān shì

Thành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨眉山
É méi Shān

Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tràng của Phổ Hiền Bồ Tát 普賢|普贤[Pu3 xian2]; thành phố Emeishan

Cụm từ
峨眉
É méi

(dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山[E2 mei2 Shan1] núi Nga Mi ở Tứ Xuyên)

Danh từ riêng
峨嵋鹟莺
É méi wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe Martens (Seicercus omeiensis)

Cụm từ
峨嵋拳
é méi quán

Emeiquan; O Mei Ch'uan (một phong cách kungfu)

Cụm từ
峨嵋山
É méi shān

Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤

Cụm từ
峨嵋
É méi

biến thể của 峨眉[E2 mei2]

Cụm từ
峨山县
É shān xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ngạc Sơn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
峨山彝族自治县
É shān yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nghi Sơn, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
峨冠博带
é guān bó dài

tầng lớp quan lại; tầng lớp trí thức (thành ngữ)

Thành ngữ
é

cao ngất; tên một ngọn núi

Từ vựng
jiāo

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng