Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tên một ngọn núi
thị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
xem 赤崁樓|赤崁楼[Chi4 kan3 lou2]
dùng trong địa danh
tên một ngọn núi
hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu
vịnh hẹp
huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
hẻm núi
dãy núi cao sừng sững
cao và dốc
tàn nhẫn; không thương tiếc
(núi) cao; khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc
tên một ngọn núi
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)
pars perculairs
dân đảo
(địa chất) vòng cung đảo
đảo
uyển ngữ cho phim khiêu dâm Nhật Bản
quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)
đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
núi Xianshou ở Hồ Bắc
Đà Nẵng, Việt Nam
viết tắt của 峴首山|岘首山[Xian4 shou3 shan1]; núi Xianshou ở Hồ Bắc; đồi dốc; được dùng trong địa danh
tên một ngọn núi
đỉnh núi; chóp núi
đường rặng núi