Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
差商
chā shāng

(toán học) thương số sai biệt; (toán học) sai phân chia; (toán học) sai phân hữu hạn

Cụm từ
差动齿轮
chā dòng chǐ lún

bánh răng vi sai

Cụm từ
差劲
chà jìn

tệ; không tốt; dưới trung bình; đáng thất vọng

Cụm từ
差别
chā bié

khác biệt; phân biệt; chênh lệch

Cụm từ
差分方程
chā fēn fāng chéng

phương trình sai phân (toán)

Cụm từ
差分
chā fēn

(toán) gia số; hiệu số; (kỹ thuật) vi phân

Cụm từ
差价
chā jià

chênh lệch giá

Cụm từ
差使
chāi shi

chức vụ chính thức; nhiệm vụ; công tác; Lượng từ: 件[jian4]; xem thêm 差事[chai1 shi5]

Cụm từ
差事
chāi shi

việc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5]

Cụm từ
差事
chà shì

kém; không đạt tiêu chuẩn

Cụm từ
差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ
差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

một sai lệch nhỏ dẫn đến mất mát lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ
差不离儿
chà bù lí r

biến thể er hoá của 差不離|差不离[cha4 bu4 li2]

Cụm từ
差不离
chà bù lí

không khác nhiều; tương tự; bình thường; gần như

Cụm từ
差不多的
chà bu duō de

đại đa số

Cụm từ
差不多
chà bu duō

gần; suýt nữa; xấp xỉ; khoảng như nhau; đủ tốt; không tệ

Cụm từ
差一点儿
chà yī diǎn r

biến thể er hoá của 差一點|差一点[cha4 yi1 dian3]

Cụm từ
差一点
chà yī diǎn

xem 差點|差点[cha4 dian3]

Cụm từ

dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]

Từ vựng
chāi

cử đi (làm việc vặt); (cổ điển) người được cử đi; công việc; chức vụ chính thức

Từ vựng
chà

khác; sai; nhầm; thiếu; không đạt tiêu chuẩn; kém; tiếng Đài Loan đọc là [cha1]

Từ vựng
巫医
wū yī

thầy phù thủy; thầy thuốc dân gian; pháp sư

Cụm từ
巫觋
wū xí

pháp sư; phù thủy; thầy cúng

Cụm từ
巫术
wū shù

phép phù thủy

Cụm từ
巫蛊之祸
wū gǔ zhī huò

biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy

Cụm từ
巫蛊
wū gǔ

phép phù thủy

Cụm từ
巫统
Wū tǒng

UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia

Cụm từ
巫溪县
Wū xī Xiàn

huyện Vu Khê, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
巫溪
Wū xī

Vu Khê, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
巫毒教
Wū dú jiào

Vu đô (tín ngưỡng tôn giáo)

Cụm từ