Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(toán học) thương số sai biệt; (toán học) sai phân chia; (toán học) sai phân hữu hạn
bánh răng vi sai
tệ; không tốt; dưới trung bình; đáng thất vọng
khác biệt; phân biệt; chênh lệch
phương trình sai phân (toán)
(toán) gia số; hiệu số; (kỹ thuật) vi phân
chênh lệch giá
chức vụ chính thức; nhiệm vụ; công tác; Lượng từ: 件[jian4]; xem thêm 差事[chai1 shi5]
việc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5]
kém; không đạt tiêu chuẩn
một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
một sai lệch nhỏ dẫn đến mất mát lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
biến thể er hoá của 差不離|差不离[cha4 bu4 li2]
không khác nhiều; tương tự; bình thường; gần như
đại đa số
gần; suýt nữa; xấp xỉ; khoảng như nhau; đủ tốt; không tệ
biến thể er hoá của 差一點|差一点[cha4 yi1 dian3]
xem 差點|差点[cha4 dian3]
dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]
cử đi (làm việc vặt); (cổ điển) người được cử đi; công việc; chức vụ chính thức
khác; sai; nhầm; thiếu; không đạt tiêu chuẩn; kém; tiếng Đài Loan đọc là [cha1]
thầy phù thủy; thầy thuốc dân gian; pháp sư
pháp sư; phù thủy; thầy cúng
phép phù thủy
biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy
phép phù thủy
UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
huyện Vu Khê, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Vu Khê, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Vu đô (tín ngưỡng tôn giáo)