巫统
UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy
›巫医wū yīthầy phù thủy; thầy thuốc dân gian; pháp sư
›巫溪县Wū xī Xiànhuyện Vu Khê, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫蛊wū gǔphép phù thủy
›巫溪Wū xīVu Khê, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫毒教Wū dú jiàoVu đô (tín ngưỡng tôn giáo)
›巫术wū shùphép phù thủy
›巫毒wū dútà thuật vu đô (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.