布拉吉
váy đầm của phụ nữ (từ mượn từ tiếng Nga); váy dạ hội
váy đầm của phụ nữ (từ mượn từ tiếng Nga); váy dạ hội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Blagoveshchensk, thành phố Nga giáp biên giới Trung Quốc, trung tâm hành chính của tỉnh Amur 阿穆爾州|阿穆尔州[A1…
›布托Bù tuōBhutto (tên); Zulfikar Ali Bhutto (1928-1979), tổng thống Pakistan 1971-1979 bị hành quyết bởi Tướng…
›布拉德·彼特Bù lā dé · Bǐ tèWilliam Bradley "Brad" Pitt (1963-), diễn viên và nhà sản xuất phim Mỹ
›布干维尔岛Bù gān wéi ěr DǎoĐảo Bougainville, Papua New Guinea
›布拉德福德Bù lā dé fú déBradford, thành phố ở West Yorkshire, Anh
›布干维尔Bù gān wéi ěrBougainville, Papua New Guinea
›布幕bù mùmàn hình (rạp chiếu phim, v.v.)
›布拉提斯拉瓦Bù lā tí sī lā wǎBratislava, thủ đô của Slovakia (phiên âm Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.