布施
Bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
Bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chuyển động Brown
›布料bù liàovải; chất liệu
›布朗Bù lǎngBrown (tên); Gordon Brown (1951-), chính trị gia Vương quốc Anh, thủ tướng 2007-2010
›布斐bù fěi(từ mượn) tiệc buffet
›布朗克士Bù lǎng kè shìQuận Bronx, thành phố New York
›布控bù kòngtriển khai giám sát; đặt dưới giám sát
›布朗克斯Bù lǎng kè sīQuận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗士
›布拖县Bù tuō xiànhuyện Butuo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.