布拉迪斯拉发
Bratislava
Bratislava
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bratislava, thủ đô của Slovakia (phiên âm Đài Loan)
›布拉萨市Bù lā sà shìBrazzaville, thủ đô của Congo (Đài Loan)
›布拖Bù tuōhuyện Butuo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›布拉索夫Bù lā suǒ fūBraşov, Romania
›布拖县Bù tuō xiànhuyện Butuo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›布拉格Bù lā géPrague, thủ đô của Cộng hòa Séc
›布控bù kòngtriển khai giám sát; đặt dưới giám sát
›布拉柴维尔Bù lā chái wéi ěrBrazzaville, thủ đô của Congo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.