布拉提斯拉瓦
Bratislava, thủ đô của Slovakia (phiên âm Đài Loan)
Bratislava, thủ đô của Slovakia (phiên âm Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Brazzaville, thủ đô của Congo (Đài Loan)
›布拉柴维尔Bù lā chái wéi ěrBrazzaville, thủ đô của Congo
›布拉格Bù lā géPrague, thủ đô của Cộng hòa Séc
›布托Bù tuōBhutto (tên); Zulfikar Ali Bhutto (1928-1979), tổng thống Pakistan 1971-1979 bị hành quyết bởi Tướng…
›布拉迪斯拉发Bù lā dí sī lā fāBratislava
›布拉戈维申斯克Bù lā gē wéi shēn sī kèBlagoveshchensk, thành phố Nga giáp biên giới Trung Quốc, trung tâm hành chính của tỉnh Amur 阿穆爾州|阿穆尔州[A1…
›布拉德福德Bù lā dé fú déBradford, thành phố ở West Yorkshire, Anh
›布拉德·彼特Bù lā dé · Bǐ tèWilliam Bradley "Brad" Pitt (1963-), diễn viên và nhà sản xuất phim Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.