Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)
lá cờ
thay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)
đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.)
biểu ngữ
kiêu ngạo; thô lỗ; che phủ
cờ
một loại khăn đội đầu của nam giới ở Trung Quốc cổ đại
dùng trong 幞頭|幞头[fu2tou2]; biến thể của 袱[fu2]; cách phát âm ở Đài Loan: [pu2]
trướng treo
biến thể cũ của 幫|帮[bang1]
biến thể cũ của 幕[mu4]; rèm; màn
khăn xếp; khăn trùm đầu
mũ đội của phụ nữ; nữ tính
thời gian nghỉ (giữa các màn trong nhà hát)
tường rèm (kiến trúc)
mousse (từ mượn)
kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn
tin tức hậu trường; chuyện hậu trường
thao túng sau hậu trường; giật dây
hậu trường
(gốc) lều trại làm văn phòng của sĩ quan chỉ huy; chính quyền quân sự; Nhật Bản thời trung cổ, "mạc phủ", chính quyền của tướng quân
màn sân khấu
trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao
rèm hoặc màn; mái che hoặc lều; sở chỉ huy của tướng; màn (của vở kịch)
rèm; màn
rèm
biến thể cũ của 徽[hui1]
vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam
biển hiệu; bảng hiệu; (nghĩa bóng) sự giả vờ