Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
平均寿命
píng jūn shòu mìng

tuổi thọ trung bình

Cụm từ
平均剂量
píng jūn jì liàng

liều lượng trung bình

Cụm từ
平均值定理
píng jūn zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

Cụm từ
平均值
píng jūn zhí

giá trị trung bình

Cụm từ
平均主义
píng jūn zhǔ yì

chủ nghĩa bình quân

Cụm từ
平均
píng jūn

trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau

Cụm từ
平地起风波
píng dì qǐ fēng bō

gặp rắc rối từ không đâu; tình huống không lường trước

Cụm từ
平地起家
píng dì qǐ jiā

bắt đầu từ con số không (thành ngữ)

Thành ngữ
平地机
píng dì jī

máy san đất; máy san đường

Cụm từ
平地木
píng dì mù

(Đông y) cây bách bộ Nhật Bản (Ardisia japonica)

Cụm từ
平地
píng dì

san bằng đất; phần đất bằng; phẳng

Cụm từ
平和县
Píng hé xiàn

huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平和
píng hé

nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải; điềm tĩnh

Cụm từ
平台即服务
píng tái jí fú wù

(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

Cụm từ
平叛
píng pàn

dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy

Cụm từ
平反
píng fǎn

khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)

Cụm từ
平原鹨
píng yuán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)

Cụm từ
平原县
Píng yuán xiàn

huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
平原
píng yuán

cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
平印
píng yìn

in thạch bản; viết tắt của 平版印刷[ping2 ban3 yin4 shua1]

Viết tắt
平南县
Píng nán xiàn

huyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
平南
Píng nán

huyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
平利县
Píng lì Xiàn

huyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
平利
Píng lì

huyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
平分秋色
píng fēn qiū sè

cùng chia sẻ sự nổi bật; cả hai đều có phần bằng nhau

Cụm từ
平分
píng fēn

chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt); tỉ số hòa

Cụm từ
平凡
píng fán

bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật

Cụm từ
平价
píng jià

giá cả phải chăng; giá rẻ; giữ giá thấp; ngang giá (trao đổi tiền tệ)

Cụm từ
平假名
píng jiǎ míng

hiragana (chữ viết Nhật Bản)

Cụm từ
平仓
píng cāng

đóng vị thế (tài chính)

Cụm từ