平分
chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt); tỉ số hòa
chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt); tỉ số hòa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng chia sẻ sự nổi bật; cả hai đều có phần bằng nhau
›平凡píng fánbình thường; tầm thường; không có gì nổi bật
›平价píng jiàgiá cả phải chăng; giá rẻ; giữ giá thấp; ngang giá (trao đổi tiền tệ)
›平利Píng lìhuyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›平假名píng jiǎ mínghiragana (chữ viết Nhật Bản)
›平利县Píng lì Xiànhuyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›平仓píng cāngđóng vị thế (tài chính)
›平南Píng nánhuyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.