平分 là gì?
平分 [píng fēn] có nghĩa là chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt); tỉ số hòa.
Nghĩa của từ 平分 trong tiếng Việt
- chia đều
- chia đôi (hình học)
- điểm đều (quần vợt)
- tỉ số hòa
Cách đọc và ghi nhớ 平分
平分 được đọc là píng fēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt); tỉ số hòa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .