Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
平分

píng fēn

平分 là gì?

平分 [píng fēn] có nghĩa là chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt); tỉ số hòa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 平分 trong tiếng Việt

  1. chia đều
  2. chia đôi (hình học)
  3. điểm đều (quần vợt)
  4. tỉ số hòa

Cách đọc và ghi nhớ 平分

平分 được đọc là píng fēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt); tỉ số hòa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan