平和
nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải; điềm tĩnh
nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải; điềm tĩnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
›平台即服务píng tái jí fú wù(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
›平叛píng pàndẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy
›平反píng fǎnkhôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)
›平地píng dìsan bằng đất; phần đất bằng; phẳng
›平原鹨píng yuán liù(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)
›平地木píng dì mù(Đông y) cây bách bộ Nhật Bản (Ardisia japonica)
›平原县Píng yuán xiànhuyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.