平原鹨
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›平反píng fǎnkhôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)
›平原píng yuáncánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]
›平叛píng pàndẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy
›平台即服务píng tái jí fú wù(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
›平南县Píng nán xiànhuyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›平和píng hénhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải; điềm tĩnh
›平南Píng nánhuyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.