Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
平原

píng yuán

平原 là gì?

平原 [píng yuán] có nghĩa là cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 平原 trong tiếng Việt

  1. cánh đồng
  2. đồng bằng
  3. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 平原

平原 được đọc là píng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan