平原 là gì?
平原 [píng yuán] có nghĩa là cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 平原 trong tiếng Việt
- cánh đồng
- đồng bằng
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 平原
平原 được đọc là píng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .