平原
cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]
cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]
平原 thường mang nghĩa “cánh đồng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 平原, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng chia sẻ sự nổi bật; cả hai đều có phần bằng nhau
›平地píng dìsan bằng đất; phần đất bằng; phẳng
›平原县Píng yuán xiànhuyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›平南县Píng nán xiànhuyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›平原鹨píng yuán liù(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)
›平南Píng nánhuyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›平反píng fǎnkhôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)
›平利县Píng lì Xiànhuyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.