Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cảnh sex (trong phim, v.v.)
màn giường; mùng
nệm; LT:張|张[zhang1]
ga trải giường; LT:條|条[tiao2],件[jian4],張|张[zhang1],床[chuang2]
(tiếng lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc
bên giường
giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng
cảnh sex (trong phim, v.v.)
giường; ghế dài; lượng từ cho giường; LT:張|张[zhang1]
một ngôi làng; sống cùng nhau
(người)
nơi trú ẩn; chỗ ở; che chở; đặt dưới sự bảo vệ; chăm sóc đùm bọc
Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN
che bóng (của cây cối, v.v.); che chở
ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh); cũng viết là 庇佑[bi4 you4]
Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh
ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
bảo vệ; che chở; làm chỗ dựa; che giấu hoặc chứa chấp
biến thể của 麼|麽[mo2]
biến thể của 麼|么[me5]
biến thể của 莊|庄[zhuang1]
biến thể tiếng Nhật của 廣|广
biến thể tiếng Nhật của 廳|厅
chuẩn bị
bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v
mấy giờ?; khi nào?
(tiếng lóng) đã ngồi tù nhiều lần; tái phạm; người từng trải
gần như; sắp
khuyên răn một cách khéo léo
(văn học) bao nhiêu; khá nhiều