Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
床戏
chuáng xì

cảnh sex (trong phim, v.v.)

Cụm từ
床帐
chuáng zhàng

màn giường; mùng

Cụm từ
床垫
chuáng diàn

nệm; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
床单
chuáng dān

ga trải giường; LT:條|条[tiao2],件[jian4],張|张[zhang1],床[chuang2]

Cụm từ
床友
chuáng yǒu

(tiếng lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc

Tiếng lóng xã hội
床侧
chuáng cè

bên giường

Cụm từ
床位
chuáng wèi

giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng

Cụm từ
床上戏
chuáng shàng xì

cảnh sex (trong phim, v.v.)

Cụm từ
chuáng

giường; ghế dài; lượng từ cho giường; LT:張|张[zhang1]

Từ vựng
dùn

một ngôi làng; sống cùng nhau

Từ vựng
qín

(người)

Từ vựng
庇护
bì hù

nơi trú ẩn; chỗ ở; che chở; đặt dưới sự bảo vệ; chăm sóc đùm bọc

Cụm từ
庇西特拉图
Bì xī tè lā tú

Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN

Cụm từ
庇荫
bì yìn

che bóng (của cây cối, v.v.); che chở

Cụm từ
庇祐
bì yòu

ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh); cũng viết là 庇佑[bi4 you4]

Cụm từ
庇古
Bì gǔ

Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh

Cụm từ
庇佑
bì yòu

ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)

Cụm từ

bảo vệ; che chở; làm chỗ dựa; che giấu hoặc chứa chấp

Từ vựng

biến thể của 麼|麽[mo2]

Từ vựng
me

biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
zhuāng

biến thể của 莊|庄[zhuang1]

Từ vựng
guǎng

biến thể tiếng Nhật của 廣|广

Từ vựng
tīng

biến thể tiếng Nhật của 廳|厅

Từ vựng

chuẩn bị

Từ vựng
广
yǎn

bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v

Từ vựng
几点
jǐ diǎn

mấy giờ?; khi nào?

Cụm từ
几进宫
jǐ jìn gōng

(tiếng lóng) đã ngồi tù nhiều lần; tái phạm; người từng trải

Tiếng lóng xã hội
几近
jī jìn

gần như; sắp

Cụm từ
几谏
jī jiàn

khuyên răn một cách khéo léo

Cụm từ
几许
jǐ xǔ

(văn học) bao nhiêu; khá nhiều

Cụm từ