Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
康思维恩格
Kāng sī wéi ēn gé

Kongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)

Cụm từ
康德
Kāng dé

Immanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức

Cụm từ
康复
kāng fù

hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh

Cụm từ
康强
kāng qiáng

khỏe mạnh; cường tráng

Cụm từ
康广仁
Kāng Guǎng rén

Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
康康舞
kāng kāng wǔ

can-can (từ mượn)

Cụm từ
康平县
Kāng píng xiàn

huyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
康平
kāng píng

bình an và thịnh vượng

Cụm từ
康巴藏区
Kāng bā Zàng qū

tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康巴地区
Kāng bā dì qū

tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康巴
Kāng bā

Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng; tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康定县
Kāng dìng xiàn

huyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
康定
Kāng dìng

huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
康奈尔大学
Kāng nài ěr Dà xué

Đại học Cornell

Cụm từ
康奈尔
Kāng nài ěr

Đại học Cornell (Mỹ)

Cụm từ
康多莉扎·赖斯
Kāng duō lì zhā · Lài sī

Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009

Cụm từ
康区
Kāng qū

tỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康健
kāng jiàn

khỏe mạnh; cân đối

Cụm từ
康保县
Kāng bǎo xiàn

huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
康保
Kāng bǎo

huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
康佳
Kāng jiā

Kongka (thương hiệu)

Cụm từ
康乾盛世
kāng qián shèng shì

thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)

Cụm từ
康乾宗迦峰
Kāng qián zōng jiā fēng

Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)

Cụm từ
康乃馨
kāng nǎi xīn

hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)

Cụm từ
康乃狄克
Kāng nǎi dí kè

Connecticut, bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
kāng

khỏe mạnh; bình yên; dồi dào

Từ vựng
庶民
shù mín

quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm); bình dân

Cụm từ
庶几
shù jī

(văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ

Cụm từ
庶室
shù shì

vợ lẽ

Cụm từ
庶子
shù zǐ

con trai sinh bởi vợ lẽ

Cụm từ