Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Kongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)
Immanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức
hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
khỏe mạnh; cường tráng
Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898
can-can (từ mượn)
huyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
bình an và thịnh vượng
tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng; tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
huyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
Đại học Cornell
Đại học Cornell (Mỹ)
Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009
tỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
khỏe mạnh; cân đối
huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
Kongka (thương hiệu)
thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)
Connecticut, bang của Mỹ (Đài Loan)
khỏe mạnh; bình yên; dồi dào
quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm); bình dân
(văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ
vợ lẽ
con trai sinh bởi vợ lẽ