Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
库珀带
kù pò dài

vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)

Cụm từ
库尔特·瓦尔德海姆
Kù ěr tè · Wǎ ěr dé hǎi mǔ

Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia người Áo, tổng thư ký LHQ 1972-1981, tổng thống Áo 1986-1992

Cụm từ
库尔斯克
Kù ěr sī kè

Kursk (thành phố)

Cụm từ
库尔德斯坦
Kù ěr dé sī tǎn

Kurdistan

Cụm từ
库尔德工人党
Kù ěr dé Gōng rén dǎng

Đảng Công nhân Kurdistan (PKK)

Cụm từ
库尔德人
Kù ěr dé rén

Người Kurd

Cụm từ
库尔德
Kù ěr dé

Người Kurd; Tiếng Kurd

Cụm từ
库尔尼科娃
Kù ěr ní kē wá

Anna Sergeevna Kournikova (1981-), ngôi sao quần vợt và người mẫu nổi tiếng Nga

Cụm từ
库尔勒市
Kù ěr lè shì

Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
库尔勒
Kù ěr lè

Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
库尔
Kù ěr

Chur (thành phố ở Thụy Sĩ)

Cụm từ
库模块
kù mó kuài

mô-đun thư viện

Cụm từ
库木吐拉千佛洞
Kù mù tǔ lā qiān fó dòng

quần thể hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương

Cụm từ
库拉索
Kù lā suǒ

Curaçao

Cụm từ
库房
kù fáng

kho lưu trữ; kho hàng

Cụm từ
库德斯坦
Kù dé sī tǎn

Kurdistan

Cụm từ
库德
Kù dé

nhóm dân tộc Kurd

Cụm từ
库布里克
Kù bù lǐ kè

Kubrick

Cụm từ
库工党
Kù Gōng dǎng

viết tắt của Đảng Công nhân Kurdistan 庫爾德工人黨|库尔德工人党[Ku4 er3 de2 Gong1 ren2 dang3]

Viết tắt
库存现金
kù cún xiàn jīn

tiền mặt tồn quỹ

Cụm từ
库存
kù cún

tài sản hoặc tiền mặt dự trữ; hàng tồn kho

Cụm từ
库姆塔格沙漠
Kù mǔ tǎ gé Shā mò

Sa mạc Kumutage (hoặc Kumtag), tây bắc Trung Quốc

Cụm từ
库姆
Kù mǔ

Qom (thành phố linh thiêng ở Iran)

Cụm từ
库克船长
Kù kè chuán zhǎng

Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh

Cụm từ
库克群岛
Kù kè Qún dǎo

Quần đảo Cook

Cụm từ
库克山
Kù kè shān

Núi Cook ở Đảo Nam New Zealand, công viên quốc gia và đỉnh cao nhất

Cụm từ
库克
Kù kè

Cook (tên gọi); Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh

Cụm từ
库伦镇
Kù lún zhèn

trấn Hure ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
库伦旗
Kù lún qí

cờ Hure hoặc Xüree khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
库伦
kù lún

bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ)

Cụm từ